|
|
Kashgar
Địa khu Kashgar (Khách Thập, 喀什地区) là một địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Duy-ngô-nhĩ, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Địa khu này có diện tích 139.077 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2000 là 3,405 triệu người.
[sửa] Điều tra dân số Kashgar năm 2000
| Dân tộc |
Dân số |
Tỷ lệ |
| Uyghur |
3.042.942 |
89,35% |
| Hán |
311.770 |
9,15% |
| Tajik |
33.611 |
0,99% |
| Kyrgyz |
5.078 |
0,15% |
| Hui |
5,046 |
0.15% |
| Uzbek |
2.496 |
0.07% |
| Tujia |
829 |
0,02% |
| Miêu |
649 |
0,02% |
| Mông Cổ |
634 |
0,02% |
| Tạng |
530 |
0,02% |
| Choang |
521 |
0,02% |
| Khác |
1.607 |
0,05% |
[sửa] Các đơn vị hành chính
Địa khu này gồm các đơn vị cấp huyện sau:
- Thị xã Kashgar (Khách Thập, 喀什市)
- Huyện Maralbexi (Ba Sở, 巴楚县)
- Huyện Poskam (Trạch Phổ, 泽普县)
- Huyện Peyziwat (Già Sư, 伽师县)
- Huyện Kargilik (Hiệp Thành, 叶城县)
- Huyện Yopurga (Nhạc Phổ Hồ, 岳普湖县)
- Huyện Sơ Lặc (疏勒县)
- Huyện Makit (Mạch Cái Đề, 麦盖提县)
- Huyện Yengisar (Anh Cát Sa, 英吉沙县)
- Huyện Yarkand (Toa Xa, 莎车县)
- Huyện Sơ Phụ (疏附县)
- Huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tháp Thập Khố Nhĩ Can, 塔什库尔干塔吉克自治县)
Tiêu bản:Tân Cương
|
|
Bài này còn sơ khai.
Bạn có thể góp sức viết bổ sung cho bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi bài. |
|