|
|
Danh sách vũ khí cá nhân của lực lượng vũ trang Hoa Kỳ
Danh sách vũ khí cá nhân của lực lượng vũ trang Hoa Kỳ là danh sách liệt kê các loại vũ khí cá nhân theo loại và hiện được sử dụng trong quân đội Hoa Kỳ.
[sửa] Súng BB
[sửa] Súng tiểu liên
[sửa] Súng cacbin
[sửa] Súng trường
- Trong trang bị tất cả các nhánh
- Trong trang bị của một vài nhánh
- HK 416 Carbine (Automatic carbine, 5.56 x 45 mm NATO) (US Army Asymmetric Warfare Group Only)
- Colt M723/M725 (M16A2 carbine, 5.56 x 45 mm NATO)
- M1 Garand(Semi-Automatic Rifle, 7.62 x 51 mm NATO) (In use by the U.S. Marine Corps Silent Drill Team)
- M14 (Selective Fire Rifle, 7.62 x 51 mm NATO)
- M14 SMUD (Stand-off Munition Disruption rifle, M14 with scope, used to destroy unexploded ordnance)
- GUU-5/P (Automatic carbine, 5.56 x 45 mm NATO) (USAF only)
- M16/A1 (5.56 x 45 mm NATO rifle) (limited numbers remain in use/inventory)
- CAR-15 Carbine (M16 w/ 16" barrel, 5.56 x 45 mm )
- Thử nghiệm
- EX 16 Mod 0 SCAR-L (Multipurpose Rifle, 5.56 x 45 mm NATO) (Active program)
- EX 17 Mod 0 SCAR-H (Multipurpose Rifle, 7.62 x 51 mm NATO) (Active program)
- XM8 (Lightweight Assault Rifle system, 5.56 x 45 mm NATO) (cancelled, October 31, 2005)
- XM29 (Kinetic Energy and Airburst Launcher System; 5.56 x 45 mm NATO and 20 mm airburst munition (XM101825)(early)/25 mm airburst munition) (cancelled, October 31, 2005)
- M4E2 Carbine (Automatic Carbine, 5.56 x 45 mm NATO) (never standardized)
- Gyrojet rifle (13 mm)
- M14E1 (Selective Fire Rifle, 7.62 x 51 mm NATO) (never standardized)
- Misc. Garand Variants (E1-E6 and E9-E14) (Semi-Automatic Rifle, .30-'06)
- Misc. Advanced Combat Rifle entries (concluded 1991)
- Misc. Future Rifle Program entries (cancelled)
- Misc. Special Purpose Individual Weapon (SPIW) entries (concluded/cancelled)
- Pedersen Rifle (.276) (Not Pedersen device)
- Pedersen Device (.30) (w/ M1903)
[sửa] Súng trường bắn tỉa/điểm xạ, vũ khí dùng cho tổ/súng trường tự động
Xem chính ở Danh sách vũ khí cho tổ
[sửa] Vũ khí tấn công
Một vài loại cũng được sử dụng cho tổ.
- Trong trang bị
- M3 MAAWS (Recoilless rifle, 84 mm)
- M136 (Bofors AT4; Disposable recoilless rifle, 84 mm)
- M141 SMAW-D (Disposable rocket launcher, 83 mm)
- M203A1/A2 (Grenade launcher, 40 x 46 mm)
- Mk 153 Mod 0 SMAW (Shoulder-Launched Multipurpose Assault Weapon; rocket launcher, 83 mm)
- Mk 40 Mod 0 SRAW "Predator" (Short Range Assault Weapon; missile launcher)
- M18 Claymore
- FGM148 "Javelin" (127mm Infrared Guided Shoulder Launched Anti-tank/Emplacement Missile)
- M32 MGL (Multiple-Shot Grenade Launcher, 40 x 46 mm)
- M79 (Grenade Launcher, 40 x 46 mm)
- M72A5/A6/A7 LAW (Disposable Rocket Launcher, 66 mm)
- Thử nghiệm
[sửa] Lựu đạn cầm tay
Xem chính tại Danh sách lựu đạn cầm tay
- Trong trang bị
- Thử nghiệm
[sửa] Vũ khí Laze
Một vài loại cũng được dùng cho tổ
[sửa] Loại ít có khả năng gây chết người
[sửa] Lưỡi lê, dao
- Trong tran bị (Một vài nhánh,vai trò thứ yếu, dùng hạn chế)
[sửa] Gươm, kiếm
[sửa] Xem thêm
[sửa] Liên kết ngoài
|