Ngôn ngữ khác

Danh sách quốc gia


Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Danh sách quốc gia này bao gồm các quốc gia độc lập chính danh (de jure) và độc lập trên thực tế (de facto).

Theo Điều 1, Công ước Montevideo năm 1933, một quốc gia có chủ quyền phải có những đặc điểm sau: (a) dân số ổn định, (b) lãnh thổ xác định, (c) chính phủ, và (d) khả năng quan hệ với các quốc gia khác. Thực tế có một vài nước trên thực tế là độc lập nhưng không được quốc tế công nhận (không đáp ứng điểm d). Ngược lại có vài nước đã được công nhận rộng rãi (chính danh) nhưng chính phủ không có đủ quyền hạn (điểm c bị hạn chế). Danh sách này gồm cả các nước đó, với chú thích cho từng trường hợp.

Danh sách này bao gồm 201 mục, tương ứng với:

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] A

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Abkhazia1
Cộng hoà Abkhazia
  • Tiếng Abkhaz: Aṗsny / Апсны
  • Tiếng Nga: Abchazija / Абхазия
  • Tiếng Gruzia: Aṗẖazeṭi / აფხაზეთი
Abkhazia
Republic of Abkhazia
Afghanistan (A Phú Hãn)
Cộng hoà Hồi giáo Afghanistan
  • Tiếng Dari: Afġānestān / افغانستان
    (Tên cũ:Quốc gia Hồi giáo Afghanistan)Dowlat-e Eslami-ye Afghanestan / دولت اسلامی افغانستا
  • Tiếng Pashtu: Afġānistān / افغانستان
Afghanistan
Islamic Republic of Afghanistan
Ai Cập
Cộng hòa Ả Rập Ai Cập
  • Tiếng Ả Rập: Mişr / مصر
    Jumhuriyat Mişr al-Arabiyah / جمهوريّة مصرالعربيّة
Egypt
Arab Republic of Egypt
Albania
Cộng hoà Albania
  • Tiếng Albania: Shqipëria
    Republika e Shqipërise
Albania
Republic of Albania
Algérie
Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Algérie
  • Tiếng Ả Rập: Al-Jazā'ir / الجمهورية الجزائرية
    Al-Jumhūrīyah al-Jazā’irīyah ad-Dīmuqrāţīyah ash-Sha’bīyah / الجمهورية الجزائرية الديمقراطية الشعبية
Algeria
People's Democratic Republic of Algeria
Andorra
Công quốc Andorra
  • Tiếng Catalan: Andorra
    Principat d'Andorra
Andorra
Principality of Andorra
Angola
Cộng hoà Angola
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Angola
    República de Angola
Angola
Republic of Angola
Anh2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
  • Tiếng Anh: United Kingdom
    United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
United Kingdom
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
Antigua và Barbuda4
  • Tiếng Anh: Antigua and Barbuda
Antigua and Barbuda
Áo3
Cộng hòa Áo
  • Tiếng Đức: Österreich
    Republik Österreich
Austria
Republic of Austria
Ả Rập Saudi (Ả Rập Xê út)
Vương quốc Ả Rập Saudi
  • Tiếng Ả Rập: Al-ʿArabiyyah as-Saʿūdiyyah / العربية السعودية
    Al-Mamlakah al-'Arabiyah as-Sa'udiyah / المملكة العربيّة السّعوديّة
Saudi Arabia
Kingdom of Saudi Arabia
Argentina3 (Á Căn Đình)
Quốc gia Argentina hoặc
Cộng hoà Argentina
  • Tiếng Tây Ban Nha: Argentina
    Nación Argentina hoặc
    República Argentina
Argentina
Argentine Nation hoặc
Argentine Republic
Armenia
Cộng hoà Armenia
  • Tiếng Armenia: Hayastan / Հայաստան
    Hayastani Hanrapetut'yun / Հայաստանի Հանրապետություն
Armenia
Republic of Armenia
Azerbaijan1,4
Cộng hoà Azerbaijan
  • Tiếng Azeri: Azərbaycan
    Azərbaycan Respublikası
Azerbaijan
Republic of Azerbaijan

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] Â

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Ấn Độ3
Cộng hòa Ấn Độ
  • Tiếng Anh: India
    Republic of India
  • Tiếng Hindi: Bharat / भारत
    Bhārat Ganarājya / भारत गणराज्य
India
Republic of India

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] B

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Bahamas
Liên bang Bahamas
  • Tiếng Anh: The Bahamas
    Commonwealth of the Bahamas
The Bahamas
Commonwealth of the Bahamas
Bahrain
Vương quốc Bahrain
  • Tiếng Ả Rập: al-Baḥrayn / بحرين
    Mamlakat al Bahrayn / مملكة البحرين
Bahrain
Kingdom of Bahrain
Ba Lan
Cộng hoà Ba Lan
  • Tiếng Ba Lan: Polska
    Rzeczpospolita Polska
Poland
Republic of Poland
Bangladesh
Cộng hoà Nhân dân Bangladesh
  • Tiếng Bengali (Bangla): Banglādeś / বাংলাদেশ
    Gana Prajātantrī Bānglādesh / গণ প্রজাতঁত্রী বাংলাদেশ
Bangladesh
People's Republic of Bangladesh
Barbados
  • Tiếng Anh: Barbados
Barbados
Bắc Kibris (Bắc Sip)1
Cộng hoà Thổ Bắc Kibris
  • Tiếng Thổ: Kuzey Kıbrıs
    Kuzey Kıbrıs Türk Cumhuriyeti
Northern Cyprus
Turkish Republic of Northern Cyprus
Belarus (Bạch Nga)
Cộng hoà Belarus
  • Tiếng Belarus: Bjelarúś / Белару́сь
    Respublika Biełaruś / Рэспу́бліка Белару́сь
  • Tiếng Nga: Bjelorússija / Белору́ссия
Belarus
Republic of Belarus
Belize
  • Tiếng Anh: Belize
Belize
Bénin
Cộng hoà Bénin
  • Tiếng Pháp: Bénin
    République du Bénin
Benin
Republic of Benin
Bhutan
Vương quốc Bhutan
  • Tiếng Dzongkha: Druk Yul / འབྲུག་ཡུལ
    Druk Gyal Khab
Bhutan
Kingdom of Bhutan
Bỉ
Vương quốc Bỉ
  • Tiếng Hà Lan: België
    Koninkrijk België
  • Tiếng Pháp: Belgique
    Royaume de Belgique
  • Tiếng Đức: Belgien
    Königreich Belgien
Belgium
Kingdom of Belgium
Bolivia
Cộng hoà Bolivia
  • Tiếng Tây Ban Nha: Bolivia
    República de Bolivia
Bolivia
Republic of Bolivia
Bosna và Hercegovina4
  • Tiếng Bosniak: Bosna i Hercegovina
  • Tiếng Serb: Bosna i Hercegovina / Босна и Херцеговина
  • Tiếng Croat: Bosna i Hercegovina
Bosnia and Herzegovina
Botswana
Cộng hoà Botswana
  • Tiếng Tswana: Botswana
    Lefatshe la Botswana
Botswana
Republic of Botswana
Bồ Đào Nha4
Cộng hòa Bồ Đào Nha
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Portugal
    República Portuguesa
Portugal
Portuguese Republic
Brasil3 (Ba Tây)
Cộng hòa Liên bang Brasil
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Brasil
    República Federativa do Brasil
Brazil
Federative Republic of Brazil
Brunei
(Vương quốc) Brunei Darussalam
  • Tiếng Malay: Brunei Darussalam / دار
    Negara Brunei Darussalam / برني دارالسلا
Brunei
State of Brunei Darussalam
Bulgaria (Bảo Gia Lợi)
Cộng hoà Bulgaria
  • Tiếng Bulgaria: Bălgarija / България
    Republika Bălgarija / Република България
Bulgaria
Republic of Bulgaria
Burkina Faso
  • Tiếng Pháp: Burkina Faso
Burkina Faso
Burundi
Cộng hoà Burundi
  • Tiếng Kirundi: Uburundi
    Republika y'Uburundi
  • Tiếng Pháp: Burundi
    République du Burundi
Burundi
Republic of Burundi

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] C

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Cabo Verde (Cap Ve)
Cộng hoà Cabo Verde
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Cabo Verde
    República de Cabo Verde
Cape Verde
Republic of Cape Verde
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3
  • Tiếng Ả Rập: Al-Imarat Al-Arabiyah Al-Muttahidah / الإمارات العربيّة المتّحدة
United Arab Emirates
Cameroon
Cộng hoà Cameroon
  • Tiếng Pháp: Cameroun
    République du Cameroun
  • Tiếng Anh: Cameroon
    Republic of Cameroon
Cameroon
Republic of Cameroon
Campuchia (Căm bốt)
Vương quốc Campuchia
  • Tiếng Khmer: Kampuchea / កម្ពុជា
    Preah Reachea Nachakr Kampuchea / ព្រះរាជាណាចក្រ កម្ពុជា
Cambodia
Kingdom of Cambodia
Canada3 (Gia Nã Đại)
  • Tiếng Anh, tiếng Pháp: Canada
Canada
Chile (Chí Lợi)
Cộng hoà Chile
  • Tiếng Tây Ban Nha: Chile
    República de Chile
Chile
Republic of Chile
Colombia
Cộng hoà Colombia
  • Tiếng Tây Ban Nha: Colombia
    República de Colombia
Colombia
Republic of Colombia
Comoros (Cô mo)3
Liên bang Comoros
  • Tiếng Pháp: Comores
    Union des Comores
  • Tiếng Comori: Komori
    Udzima wa Komori
  • Tiếng Ả Rập: Qumur / قمر
    الاتحاد القم
Comoros
Union of the Comoros
Cộng hoà Congo (Congo-Brazzaville)
  • Tiếng Pháp: Congo
    République du Congo
Republic of the Congo
Congo-Brazzaville
Cộng hoà Dân chủ Congo (Congo-Kinshasa)
  • Tiếng Pháp: République Démocratique du Congo
Democratic Republic of the Congo
Congo-Kinshasa
Costa Rica
Cộng hoà Costa Rica
  • Tiếng Tây Ban Nha: Costa Rica
    República de Costa Rica
Costa Rica
Republic of Costa Rica
Côte d'Ivoire (Cốt Đi voa, Bờ Biển Ngà)
Cộng hoà Côte d'Ivoire
  • Tiếng Pháp: Côte d'Ivoire
    République de Côte d'Ivoire
Côte d'Ivoire
Republic of Côte d'Ivore
Croatia
Cộng hoà Croatia
  • Tiếng Croat: Hrvatska
    Republika Hrvatska
Croatia
Republic of Croatia
Cuba
Cộng hoà Cuba
  • Tiếng Tây Ban Nha: Cuba
    República de Cuba
Cuba
Republic of Cuba

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] D

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Djibouti
Cộng hoà Djibouti
  • Tiếng Pháp: Djibouti
    République de Djibouti
  • Tiếng Ả Rập: Jibuti / جيبوتي
    Jumhuriyaa Jibuti / جمهورية جيبوتي
Djibouti
Republic of Djibouti
Dominica
Liên bang Dominica
  • Tiếng Anh: Dominica
    Commonwealth of Dominica
Dominica
Commonwealth of Dominica
Cộng hoà Dominicana
  • Tiếng Tây Ban Nha: Republica Dominicana
Dominican Republic

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] Đ

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Đan Mạch2
Vương quốc Đan Mạch
  • Tiếng Đan Mạch: Danmark
    Kongeriget Danmark
Denmark
Kingdom of Denmark
Đông Timor
Cộng hoà Dân chủ Đông Timor
  • Tiếng Tetum: Timor Lorosa'e
    Repúblika Demokrátika Timor Lorosa'e
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Timor-Leste
    República Democrática de Timor-Leste
East Timor
Democratic Republic of Timor-Leste
Đức3
Cộng hòa Liên bang Đức
  • Tiếng Đức: Deutschland
    Bundesrepublik Deutschland
Germany
Federal Republic of Germany

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] E

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Ecuador
Cộng hoà Ecuador
  • Tiếng Tây Ban Nha: Ecuador
    República del Ecuador
Ecuador
Republic of Ecuador
El Salvador
Cộng hoà El Salvador
  • Tiếng Tây Ban Nha: El Salvador
    República de El Salvador
El Salvador
Republic of El Salvador
Eritrea
Quốc gia Eritrea
  • Tiếng Tigrinya: Ertra / ኤርትራ
    Hagere Ertra
  • Tiếng Ả Rập: Irītriyā / إريتريا
Eritrea
State of Eritrea
Estonia
Cộng hoà Estonia
  • Tiếng Estonia: Eesti
    Eesti Vabariik
Estonia
Republic of Estonia
Ethiopia3
Cộng hoà Dân chủ Liên bang Ethiopia
  • Tiếng Amharic: Ityop'iya / ኢትዮጵያ
    Ityop'iya Federalawi Demokrasiyawi Ripeblik / የኢትዮጵያ ፈደራላዊ ዲሞክራሲያዊ ሪፐብሊክ
Ethiopia
Federal Democratic Republic of Ethiopia

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] F

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Fiji4
Cộng hoà Quần đảo Fiji
  • Tiếng Fiji: Viti
    Matanitu Tu-Vaka-i-koya ko Viti
Fiji
Republic of the Fiji Islands

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] G

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Gabon
Cộng hoà Gabon
  • Tiếng Pháp: Gabon
    République Gabonaise
Gabon
Gabonese Republic
Gambia
Cộng hoà Gambia
  • Tiếng Anh: The Gambia
    Republic of the Gambia
The Gambia
Republic of the Gambia
Ghana
Cộng hoà Ghana
  • Tiếng Anh: Ghana
    Republic of Ghana
Ghana
Republic of Ghana
Grenada4
  • Tiếng Anh: Grenada
Grenada
Gruzia1,4
Cộng hoà Gruzia
  • Tiếng Gruzia: Sakartvelo / საქართველო
    Resp'ublik'a Sakartvelos / რესპუბლიკა საქართველოს
Georgia
Republic of Georgia
Guatemala
Cộng hoà Guatemala
  • Tiếng Tây Ban Nha: Guatemala
    República de Guatemala
Guatemala
Republic of Guatemala
Guiné-Bissau
Cộng hoà Guiné-Bissau
  • Tiếng Bồ Đào Nha: Guiné-Bissau
    Repùblica da Guiné-Bissau
Guinea-Bissau
Republic of Guinea-Bissau
Guinea Xích Đạo
Cộng hoà Guinea Xích Đạo
  • Tiếng Tây Ban Nha: Guinea Ecuatorial
    Républica de Guinea Ecuatorial
Equatorial Guinea
Republic of Equatorial Guinea
Guinée
Cộng hoà Guinée
  • Tiếng Pháp: Guinée
    République de Guinée
Guinea
Republic of Guinea
Guyana
Cộng hoà Hợp tác Guyana
  • Tiếng Anh: Guyana
    Co-operative Republic of Guyana
Guyana
Co-operative Republic of Guyana

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] H

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Haiti
Cộng hoà Haiti
  • Tiếng Pháp: Haïti
    République d'Haïti
  • Tiếng Haiti Creole: Ayiti
    Repiblik Dayiti
Haiti
Republic of Haiti
Hà Lan2 (Hoà Lan)
Vương quốc Hà Lan
  • Tiếng Hà Lan: Nederland
    Koninkrijk der Nederlanden
The Netherlands
Kingdom of the Netherlands
Hàn Quốc (Nam Triều Tiên)
Đại Hàn Dân quốc
  • Tiếng Triều Tiên: Hanguk / 한국
    Daehan Minguk / 대한 민국
South Korea
Republic of Korea
Hoa Kỳ2,3 (Mỹ)
Hợp Chúng Quốc Hoa Kỳ
  • Tiếng Anh: United States
    United States of America
United States
United States of America
Honduras
Cộng hoà Honduras
  • Tiếng Tây Ban Nha: Honduras
    República de Honduras
Honduras
Republic of Honduras
Hungary (Hung Gia Lợi)
Cộng hoà Hungary
  • Tiếng Hung: Magyarország
    Magyar Köztársaság
Hungary
Republic of Hungary
Hy Lạp4
Cộng hoà Hy Lạp
  • Tiếng Hy Lạp: Ellás / Ελλάς
    Ellinikí Dimokratía / Ελληνική Δημοκρατία
Greece
Hellenic Republic

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] I

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Iceland (Ai xơ len, Băng Đảo)
Cộng hoà Iceland
  • Tiếng Iceland: Ísland
    Lýðveldið Ísland
Iceland
Republic of Iceland
Indonesia (Nam Dương)
Cộng hoà Indonesia
  • Tiếng Indonesia: Indonesia
    Republik Indonesia
Indonesia
Republic of Indonesia
Iran
Cộng hoà Hồi giáo Iran
  • Tiếng Ba Tư: Īrān / ایران
    Jomhuri-ye Eslami-ye Īrān / جمهوری اسلامی ایرا
Iran
Islamic Republic of Iran
Iraq (Irắc)
Cộng hoà Iraq
  • Tiếng Ả Rập: Al-ʿĪrāq / العراق
    Al-Jumhuriyah Al-Iraqiyah / الجمهورية العراقية
  • Tiếng Kurd: ʿIraq / Komara Iraqê / عیراق
Iraq
Republic of Iraq
Ireland (Ai len, Ái Nhĩ Lan)
Cộng hoà Ireland
  • Tiếng Gaeilge: Éire
    Poblacht na hÉireann
  • Tiếng Anh: Ireland
    Republic of Ireland
Ireland
Republic of Ireland
Israel
Quốc gia Israel
  • Tiếng Hebrew: Yisra'el / ישראל
    Medinat Yisra'el / מדינת ישראל
  • Tiếng Ả Rập: Isra'il / اسرائيل
    Daulat Isra'il / دولة اسرائيل
Israel
State of Israel

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] J

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Jamaica
  • Tiếng Anh: Jamaica
Jamaica
Jordan (Giooc đa ni)
Vương quốc Hashemite Jordan
  • Tiếng Ả Rập: Al-Urdun / الاردن
    Al Mamlakah al Urduniyah al Hashimiyah / المملكة الأردنّيّة الهاشميّ
Jordan
Hashemite Kingdom of Jordan

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] K

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Kazakhstan
Cộng hoà Kazakhstan
  • Tiếng Kazakh: Qazaqstan / Қазақстан
    Qazaqstan Respūblīkasy / Қазақстан Республикасы
  • Tiếng Nga: Kazakhstan / Казахстан
    Respublika Kazakhstan / Республика Казахстан
Kazakhstan
Republic of Kazakhstan
Kenya
Cộng hoà Kenya
  • Tiếng Swahili: Kenya
    Jamhuri ya Kenya
  • Tiếng Anh:Kenya
    Republic of Kenya
Kenya
Republic of Kenya
Kiribati
Cộng hoà Kiribati
  • Tiếng Kiribati: Kiribati
    Ribaberikin Kiribati
  • Tiếng Anh: Kiribati
    Republic of Kiribati
Kiribati
Republic of Kiribati
Kosovo
Cộng hoà Kosovo
  • Tiếng Albania: Kosova
  • Tiếng Serb: Kosovo
Kosovo
Republic of Kosovo
Kuwait (Cô oet)
Quốc gia Kuwait
  • Tiếng Ả Rập: Al-Kuwayt / الكويت
    Dawlat al Kuwayt / دولة الكويت
Kuwait
State of Kuwait
Kypros (Síp)
Cộng hoà Kypros
  • Tiếng Hy Lạp: Kypros / Κυπρος
    Kypriaki Dimokratia / Κυπριακή Δημοκρατία
  • Tiếng Thổ: Kıbrıs
    Kıbrıs Cumhuriyeti
Cyprus
Republic of Cyprus
Kyrgyzstan (Cư rơ gư xtan)
Cộng hoà Kyrgyzstan
  • Tiếng Kyrgyz: Kyrgyzstan / Кыргызстан
    Kyrgyz Respublikasy / Кыргыз Республикасы
  • Tiếng Nga: Kyrgyzstan / Кыргызстан
    Kyrgyzskaya respublika / Кыргызская республика
Kyrgyzstan
Kyrgyz Republic

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] L

Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Lào
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
  • Tiếng Lào: Lao / ນລາວ
    Sathalanalat Paxathipatai Paxaxon Lao / ສາທາລະນະລັດປະຊາທິປະໄຕ ປະຊາຊົນລາວ
Laos
Lao People's Democratic Republic
Latvia
Cộng hoà Latvia
  • Tiếng Latvi: Latvija
    Latvijas Republika
Latvia
Republic of Latvia
Lesotho
Vương quốc Lesotho
  • Tiếng Sotho: Lesotho
    Mmuso wa Lesotho
  • Tiếng Anh: Lesotho
    Kingdom of Lesotho
Lesotho
Kingdom of Lesotho
Liban (Libăng)
Cộng hoà Liban
  • Tiếng Ả Rập: Lubnān / لبنان
    Al Jumhuriyah al Lubnaniyah / الجمهوريّة البنانيّة
Lebanon
Republic of Lebanon
Liberia
Cộng hoà Liberia
  • Tiếng Anh: Liberia
    Republic of Liberia
Liberia
Republic of Liberia
Libya
Đại Jamahiriya Ả Rập Libya Nhân dân Xã hội Chủ nghĩa
  • Tiếng Ả Rập: Lībiyah / ليبية
    al-Jamāhīrīyah al-‘Arabīya al-Lībīyah ash-Sha‘bīyah al-Ishtirākīyah al-Uzma / الجماهيرية العربية الليبية الشعبية الإشتراكية العظمى
Libya
Great Socialist People's Libyan Arab Jamahiriya
Liechtenstein
Công quốc Liechtenstein
  • Tiếng Đức: Liechtenstein
    Fürstentum Liechtenstein
Liechtenstein
Principality of Liechtenstein
Litva
Cộng hoà Litva
  • Tiếng Litva: Lietuva
    Lietuvos Respublika
Lithuania
Republic of Lithuania
Luxembourg (Lúcxămbua, Lục Xâm Bảo)
Đại Công quốc Luxembourg
  • Tiếng Lục Xâm Bảo: Lëtzebuerg
    Groussherzogdem Lëtzebuerg
  • Tiếng Pháp: Luxembourg
    Grand-Duché de Luxembourg
  • Tiếng Đức: Luxemburg
    Großherzogtum Luxemburg
Luxembourg
Grand-Duchy of Luxembourg

Mục lục: Đầu trang - 0–9 A Ă Â B C D Đ E Ê G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z


[sửa] M

<
Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh
Macedonia5
Cộng hoà Macedonia
  • Tiếng Macedoni: Makedonija / Македонија
    Republika Makedonija / Република Македонија
Macedonia (FYROM)
Republic of Macedonia
Madagascar
Cộng hoà Madagascar
  • Tiếng Malagasy: Madagasikara
    Repoblikan'i Madagasikara
  • Tiếng Pháp: Madagascar
    Republique de Madagascar
Madagascar
Republic of Madagascar
Malawi
Cộng hoà Malawi
  • Tiếng Chewa: Malaŵi
    Mfuko la Malaŵi
Malawi
Republic of Malawi
Malaysia3 (Mã Lai)
Liên bang Malaysia
  • Tiếng Mã Lai: Malaysia
    Persekutuan Malaysia
Malaysia
Federation of Malaysia
Maldives
Cộng hoà Maldives
  • Tiếng Divehi: Divehi Rājje / ގުޖޭއްރާ ޔާއްރިހޫމްޖު
    Divehi Rājje ge Jumhuriyyā / ހިވެދި ގުޖޭއްރާ ޔާއްރިހޫމްޖު
Maldives
Republic of Maldives
Mali
Cộng hoà Mali
  • Tiếng Pháp: Mali
    République de Mali
Mali
Republic of Mali
Malta
Cộng hoà Malta
  • Tiếng Malta: Malta
    Repubblika ta' Malta
Malta
Republic of Malta
Maroc6
Vương quốc Maroc
  • Tiếng Ả Rập: al-Maġrib / مغرب
    Al Mamlakah al-Maghribiyah / المملكة المغربية
Morocco
Kingdom of Morocco
Quần đảo Marshall
Cộng hoà Quần đảo Marshall
  • Tiếng Anh: Marshall Islands
    Republic of the Marshall Islands
Marshall Islands
Republic of the Marshall Islands
Mauritanie
Cộng hoà Hồi giáo Mauritanie
  • Tiếng Ả Rập: Mūrītāniyyah / موريتانية
    Al-Jumhuriyah al-Islamiyah al-Mūrītāniyah / الجمهورية الإسلامية الموريتان
  • Tiếng Pháp: Mauritanie
    République Islamique de la Mauritanie
Mauritania
Islamic Republic of Mauritania
Mauritius
Cộng hoà Mauritius
  • Tiếng Pháp: Maurice
    République de Maurice
  • Tiếng Anh: Mauritius
    Republic of Mauritius
Mauritius
Republic of Mauritius
Mexico3 (Mễ Tây Cơ, Mêhicô)
Liên bang Mexico
  • Tiếng Tây Ban Nha: México
    Estados Unidos Mexicanos
Mexico
United Mexican States
Micronesia3
Liên bang Micronesia
  • Tiếng Anh: Micronesia
    Federated States of Micronesia